khó xử

khó xử

Anh ấy cảm thấy rất khó xử khi bị hỏi về chuyện tình cảm cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trong tình thế khó khăn, không biết nên xử sự, nên quyết định như thế nào cho phải: Dùng để miêu tả cảm giác hoặc tình huống khiến một người cảm thấy lúng túng, bối rối, không tìm ra cách ứng xử hay giải quyết thích hợp.
    • Gây ra sự lúng túng, bối rối: Dùng để miêu tả một sự việc, hành động hoặc câu hỏi tạo nên tình thế khó khăn cho người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy cảm thấy rất khó xử khi bị hỏi về chuyện tình cảm . (Anh ấy cảm thấy rất lúng túng khi bị hỏi về chuyện tình cảm .)
    • Tình huống đó thật sự khó xử, không biết nên đồng ý hay từ chối. (Tình huống đó thật sự khó giải quyết, không biết nên đồng ý hay từ chối.)
    • Câu hỏi khó xử của phóng viên khiến diễn giả im lặng một lúc. (Câu hỏi gây bối rối của phóng viên khiến diễn giả im lặng một lúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lâm vào thế khó xử": rơi vào một tình thế khó khăn, không biết xử trí ra sao.

    • Việc bị hai công ty cùng mời làm việc khiến ấy lâm vào thế khó xử. (Việc bị hai công ty cùng mời làm việc khiến ấy rơi vào tình thế khó quyết định.)
  • "Cảm thấy khó xử": trải nghiệm cảm giác bối rối, lúng túng.

    • Tôi cảm thấy khó xử khi phải nhận xét về bài thuyết trình của sếp. (Tôi cảm thấy lúng túng khi phải nhận xét về bài thuyết trình của sếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Khó xử lý (cụm tính từ): khó giải quyết, khó xử trí (thường dùng cho vấn đề, công việc).

    • Đây một vụ án khó xử lý thiếu chứng cứ. (Đây một vụ án khó giải quyết thiếu chứng cứ.)
  • Lúng túng (tính từ): chỉ trạng thái bối rối, không biết phải làm , nói trong chốc lát. (Mức độ có thể nhẹ hơn "khó xử").

  • Bối rối (tính từ): chỉ sự rối trí, mất bình tĩnh trước một tình huống bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Lúng túng: bối rối, không biết nên làm .
  • Ngượng ngùng: cảm thấy xấu hổ, ngại ngùng.
  • Tiến thoái lưỡng nan: ở vào thế tiến cũng khó thoái cũng khó (thành ngữ, mức độ nghiêm trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Tình thế khó xử (danh từ): hoàn cảnh, tình huống gây ra sự lúng túng, khó quyết định.
    • Việc phải chọn giữa gia đình sự nghiệp đặt anh ta vào một tình thế khó xử. (Việc phải chọn giữa gia đình sự nghiệp đặt anh ta vào một tình huống khó xử.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiến thoái lưỡng nan: (Thành ngữ Hán Việt) Tiến cũng khó lùi cũng khó, diễn tả một tình thế cực kỳ khó xử.
    • Dự án thất bại, giờ tiến thoái lưỡng nan, không biết nên tiếp tục đầu hay dừng lại. (Dự án thất bại, giờ tiến lùi đều khó, không biết nên tiếp tục đầu hay dừng lại.)